Ngày tháng: 25/06/2024
Đang truy cập: 10

Chương trình Đào tạo Cử Nhân Thần Học

I. Điều kiện theo học

Đã tốt nghiệp phổ thông trung học trở lên.

II. Văn bằng tốt nghiệp

  • Sau hai năm Triết học, học viên viết một tiểu luận và được cấp chứng nhận tốt nghiệp Triết học.
  • Sau ba năm Thần học, học viên viết một luận văn và được cấp bằng Cử nhân Thần học.

III. Chương trình đào tạo (269 ECTS) [*]

 

Phần 1: TRIẾT HỌC - PHILOSOPHY (80 ECTS + 18 ECTS ngôn ngữ)

  Đại Cương - General Introduction (21 ECTS)  
STT Tên Môn học Số Tín chỉ
1 Nhập Môn Triết Học - Introduction to Philosophy 3 ECTS
2 Tâm Lý Học Tổng Quát - General Psychology 3 ECTS
3 Xã Hội Học - Sociology 3 ECTS
4 Việt Văn - Vietnamese 3 ECTS
5 Văn Hóa và Tín Ngưỡng Việt Nam - Culture and Beliefs in Viet Nam 3 ECTS
6 Phương Pháp Nghiên Cứu - Methodology 3 ECTS
7 Tâm Lý Nhân Cách - Psychology of Personality 3 ECTS
  Triết Sử - History of Philosophy (12 ECTS)  
8 Triết Sử Cổ Đại - History of Philosophy: Ancient period 3 ECTS
9 Triết Sử Trung Cổ - History of Philosophy: Middle Ages 3 ECTS
10 Triết Sử Cận Đại - History of Philosophy: Modernity 3 ECTS
11 Triết Sử Hiện Đại - History of Philosophy: Contemporary 3 ECTS
  Triết học chuyên biệt - Other Courses of Philosophy (41 ECTS)  
12 Siêu Hình Học - Metaphysics 5 ECTS
13 Tri Thức Luận - Epistemology 3 ECTS
14 Thần Lý Học - Philosophy of God 3 ECTS
15 Luận Lý Học - Formal Logic 3 ECTS
16 Thông Diễn Học - Hermeneutics 3 ECTS
17 Hiện Tượng Luận - Phenomenology 3 ECTS
18 Triết Học về Ngôn Ngữ - Philosophy of Language 3 ECTS
19 Triết Học về Thiên Nhiên - Philosophy of Nature 3 ECTS
20 Triết Học về Khoa Học - Philosophy of Science 3 ECTS
21 Triết Học về Tôn Giáo - Philosophy of Religion 3 ECTS
22 Triết Học về Con Người - Philosophical Anthropology 3 ECTS
23 Triết Học Chính Trị - Political Philosophy 3 ECTS
24 Đạo Đức Học - Moral Philosophy 3 ECTS
  Triết Đông - Oriental Philosophy (6 ECTS)  
25

Triết Đông Phương (Khổng + Lão)

Oriental Philosophy I: Confucianism and Taoism

3 ECTS
26

Triết Đông Phương (Hindu + Phật)

Oriental Philosophy II: Hinduism and Buddhism

3 ECTS
  Ngôn ngữ - Languages (18 ECTS)  
27 Bồi Dưỡng Anh Ngữ Căn Bản 3 ECTS
28 Bồi Dưỡng Anh Ngữ Nâng Cao 3 ECTS
29 Anh Ngữ Công Giáo Thực Hành 3 ECTS
30 Latin Căn Bản 3 ECTS
31 Hipri Căn Bản 3 ECTS
32 Hy Lạp Căn Bản 3 ECTS
  Thi Cuối khóa và Tiểu luận - Comprehensive Exam and paper 15 ECTS

 

Phần 2: THẦN HỌC - THEOLOGY (168 ECTS)

  Đại Cương - General Introduction (6 ECTS)  
STT Tên Môn học Số Tín chỉ
1 Nhập Môn Thần Học - Introduction to Theology 3 ECTS
2 Lịch Sử Cứu Độ - Salvation History 3 ECTS
  Kinh Thánh - Scriptures (33 ECTS)  
3 Nhập Môn Thánh Kinh - Introduction to the Holy Bible 3 ECTS
4 Ngũ Thư - Pentateuch 3 ECTS
5 Các Sách Lịch Sử - Historical Books 3 ECTS
6 Các Sách Khôn Ngoan - Books of Wisdom 3 ECTS
7 Ngôn Sứ - Prophets 3 ECTS
8 Máccô - Mark 3 ECTS
9 Mátthêu - Matthew 3 ECTS
10 Luca và Công Vụ - Luke and Acts 3 ECTS
11 Gioan - John 3 ECTS
12 Các Thư Phaolô - Letters of Paul 3 ECTS
13 Thư Hipri và Các Thư Chung - Hebrews and Catholic Letters 3 ECTS
  Thần học Tín lý - Dogmatic Theology (42 ECTS)  
14

Thần Học Căn Bản I: Đức Tin Và Mạc Khải

Fundamental Theology I: Faith and Revelation

3 ECTS
15

Thần Học Căn Bản II: Thánh Kinh, Thánh Truyền & Huấn Quyền

Fundamental Theology II: Scripture - Tradition - Magisterium

3 ECTS
16 Thiên Chúa Ba Ngôi - Trinity 3 ECTS
17 Kitô Học - Christology 3 ECTS
18 Thần Học Về Chúa Thánh Thần - Pneumatology 3 ECTS
19

Nhân Học Kitô Giáo I: Sáng Tạo & Nguyên Tội

Christian Anthropology I: Creation & Original Sin

3 ECTS
20

Nhân Học Kitô Giáo II: Ân Sủng & Cánh Chung

Christian Anthropology II: Grace & Eschatology

3 ECTS
21 Giáo Hội Học - Ecclesiology 3 ECTS
22 Giáo Phụ Học - Patrology 3 ECTS
23 Thánh Mẫu Học - Mariology 3 ECTS
24 Thần Học Tôn Giáo - Religious Theology 3 ECTS
25 Truyền Giáo Học - Missiology 3 ECTS
26 Công Đồng Vatican II - Vatican II 3 ECTS
27 Thần Học Hội Nhập Văn Hóa  3 ECTS
  Thần học Luân lý - Moral Theology (15 ECTS)  
28 Thần Học Luân Lý Căn Bản - Fundamental Moral Theology 3 ECTS
29 Luân Lý Giới Răn - Moral of Decalogue 3 ECTS
30 Đạo Đức Sinh Học - Bioethics 3 ECTS
31 Luân Lý Sự Sống Tính Dục và Hôn Nhân 3 ECTS
32

Học Thuyết Xã Hội của Hội Thánh Công Giáo

Social Doctrine of the Church

3 ECTS
  Lịch sử Giáo hội - Church History (12 ECTS)  
33 Thời Thượng Cổ - Ancient Period 3 ECTS
34 Thời Trung Cổ - Middle Ages 3 ECTS
35 Thời Cận Đại và Hiện Đại - Modern and Contemporary Period 3 ECTS
36 Lịch Sử Giáo Hội Việt Nam - History of the Church in Vietnam 3 ECTS
  Bí Tích - Sacraments (15 ECTS)  
37 Bí Tích Tổng Quát - Introduction to the Sacraments 3 ECTS
38 Bí Tích Thánh Tẩy và Thêm Sức - Baptism, Confirmation 3 ECTS
39 Bí Tích Thánh Thể - Eucharist 3 ECTS
40 Bí Tích Hòa Giải và Xức Dầu - Reconciliation & Unction 3 ECTS
41 Bí Tích Hôn Phối và Truyền Chức Thánh - Matrimony & Holy Orders 3 ECTS
  Phụng Vụ - Liturgy (6 ECTS)  
42 Phụng Vụ Tổng Quát, Năm Phụng Vụ, Các Giờ Kinh Phụng Vụ - Introduction to Liturgy, Liturgical Year and Liturgy of the Hours 3 ECTS
43 Phụng Vụ Thánh Lễ, Các Bí Tích và Á Bí Tích 3 ECTS
  Giáo luật - Canon Law (6 ECTS)  
44 Giáo Luật Tổng Quát - General Norms 3 ECTS
45 Giáo Luật Dân Thiên Chúa và Các Bí Tích 3 ECTS
  Nghiên cứu cá nhân theo hướng dẫn - Guided Individual Works  6 ECTS
46 Seminar 1 3 ECTS
47 Seminar 2 3 ECTS
  Kỳ thi Tổng quát - Comprehensive Exam 6 ECTS
  Luận văn - Thesis 18 ECTS

 

---------------------------------------

[*] ECTS là viết tắt của cụm từ European Credit Transfer and Accumulation System. Đây là một hệ thống tính tín chỉ theo số giờ học tại lớp và học riêng tại nhà. Hệ thống này đã được các đại học và học viện Công giáo thuộc Tòa Thánh sử dụng từ năm 2003. Tại Học viện Mục vụ, một môn học 3 tín chỉ ECTS thì gồm 3 tiết học tại lớp hàng tuần và khoảng 3 tiết học về môn ấy tại nhà, kéo dài trong một học kỳ.

zalo
zalo